| Tình trạng sẵn có: | |
|---|---|
| Số lượng: | |
| Thông số Tên | Mô tả & Thông số kỹ thuật |
|---|---|
| Đường kính (mm) | Tùy chỉnh theo yêu cầu của khách hàng, thông số kỹ thuật chung bao gồm Φ6-Φ25 |
| Chiều dài (m) | Tùy chỉnh dựa trên nhu cầu của dự án, có thể được cắt thành các đoạn có độ dài khác nhau |
| Độ bền kéo (MPa) | ≥600Mpa, giá trị cụ thể phụ thuộc vào quy trình thiết kế và sản xuất sản phẩm |
| Mô đun đàn hồi (GPa) | ≥40Gpa, mô đun đàn hồi cao mang lại khả năng chống biến dạng tuyệt vời |
| Độ bền cắt (MPa) | ≥75Mpa, hiệu suất cắt tuyệt vời đảm bảo sự ổn định của cấu trúc |
| Chống ăn mòn | Khả năng chống ăn mòn tuyệt vời, chống lại các ion clo, axit và kiềm |
| Chống chịu thời tiết | Chịu được thời tiết tốt, không dễ bị lão hóa khi phơi ngoài trời thời gian dài |
| Hệ số giãn nở nhiệt (×10-6/K) | Tương tự như thép, đảm bảo liên kết tốt với bê tông |
| Mật độ (g/cm³) | 1,9 ~ 2,2, Mật độ tương đối thấp, nhẹ và độ bền cao, dễ vận chuyển và lắp đặt |
| Độ dẫn nhiệt (W/m·K) | Độ dẫn nhiệt thấp, góp phần cách nhiệt |
| Tính chất cách điện | Đặc tính cách điện tuyệt vời, thích hợp để hỗ trợ các thiết bị điện và hệ thống dây điện |
Kích thước có thể tùy chỉnh
Đường kính dao động từ Φ6 đến Φ25 mm, có thể thích ứng với yêu cầu của khách hàng.
Độ dài hoàn toàn có thể tùy chỉnh, cắt thành các đoạn khi cần thiết.
Đặc tính cơ học vượt trội
Độ bền kéo là ≥600 MPa, được thiết kế cho các ứng dụng đòi hỏi khắt khe.
Mô đun đàn hồi vượt quá 40 GPa, mang lại khả năng chống biến dạng mạnh.
Độ bền cắt ≥75 MPa, đảm bảo sự ổn định khi chịu ứng suất.
Độ bền tuyệt vời
Vật liệu chống ăn mòn từ clo, axit và kiềm.
Nó chịu được điều kiện ngoài trời khắc nghiệt mà không bị lão hóa nhanh chóng.
Tính năng nhiệt và điện được tối ưu hóa
Độ giãn nở nhiệt tương tự như thép, tăng cường liên kết bê tông.
Độ dẫn nhiệt thấp góp phần cách nhiệt hiệu quả.
Cách điện cao làm cho nó lý tưởng cho việc lắp đặt điện.
Nhẹ và thiết thực
Với mật độ 1,9–2,2 g/cm³, nó nhẹ nhưng chắc chắn.
Sản phẩm dễ dàng vận chuyển và lắp đặt, tiết kiệm thời gian và công sức.
Chọn Gia cố nhựa gia cố bằng sợi thủy tinh để có hiệu suất đáng tin cậy và bền bỉ. Hãy liên hệ SNCM để được giải đáp thắc mắc!

Nhựa gia cố sợi thủy tinh (GFRP) thể hiện các đặc điểm sau:
Độ bền và mô đun cao : GFRP mang lại độ bền kéo và độ đàn hồi tuyệt vời, phù hợp cho các ứng dụng đòi hỏi khắt khe.
Chống mỏi : Nó hoạt động tốt dưới tải trọng lặp đi lặp lại, lý tưởng cho các kết cấu chịu tải động.
Độ bền va đập : GFRP hấp thụ năng lượng cao, khiến nó phù hợp với các ứng dụng dễ bị va đập.
GFRP chống lại hầu hết các môi trường axit và kiềm, vượt trội hơn nhiều hợp kim.
Được sử dụng rộng rãi trong các ứng dụng hàng hải, hóa học và cầu do khả năng chống ăn mòn.
GFRP có mật độ bằng 1/4 thép, mang lại tỷ lệ cường độ trên trọng lượng cao.
Thích hợp cho các lĩnh vực nhạy cảm với trọng lượng như ô tô và hàng không vũ trụ.
Độ nở nhiệt thấp : Phù hợp với bê tông, đảm bảo khả năng tương thích trong các ứng dụng kết cấu.
Ổn định nhiệt : Duy trì các đặc tính cơ học ngay cả trong môi trường nhiệt độ cao.
GFRP cung cấp khả năng cách điện tuyệt vời, phù hợp với các thiết bị điện và điện tử.
Tùy chỉnh mạnh mẽ : Các thuộc tính có thể được tối ưu hóa bằng cách điều chỉnh loại sợi, hướng và nội dung.
Quy trình đúc đa năng : Được sản xuất bằng các phương pháp như ép đùn, cuộn dây và đúc nén.
Tính linh hoạt của hình dạng : Cho phép tạo các hình dạng phức tạp như đường cong kép, nâng cao khả năng thiết kế.
GFRP có hiệu quả về mặt chi phí, đặc biệt đối với sản xuất quy mô lớn.
Chống lão hóa : Chống lại sự tiếp xúc với tia cực tím và lão hóa môi trường khi sử dụng ngoài trời.
Khả năng tái chế : Cung cấp một số mức độ tái chế, hỗ trợ sự bền vững về môi trường.
Những tính năng này làm cho GFRP được áp dụng rộng rãi trong xây dựng, ô tô, hàng không vũ trụ và kỹ thuật hàng hải.

Hơn 15 năm kinh nghiệm trong sản xuất sản phẩm GFRP.
Tọa lạc tại An Huy, Trung Quốc, với cơ sở rộng 37.500 mét vuông.
Tập trung vào phát triển và đổi mới công nghệ liên tục.
Nhấn mạnh các biện pháp chất lượng nghiêm ngặt để đáp ứng các tiêu chuẩn ngành.
Yêu cầu thông số cao được điều chỉnh để đáp ứng nhu cầu dự án đa dạng.
Giữ quyền sở hữu trí tuệ độc lập để duy trì độ tin cậy của sản phẩm.
Hoan nghênh sự hợp tác với các khách hàng trong nước và quốc tế.
Chọn SNCM để có các giải pháp GFRP đáng tin cậy, sáng tạo và chất lượng cao.